TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TPHCM

VIỆN ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG

  Lượt xem: 26425

CÁC MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI VÀ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ (TT)

PHỤ LỤC B: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI.

Xem tại đây

I. Mẫu văn bản áp dụng đối với nhà đầu tư

Văn bản đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

(Điều 57, Điều 58, Điều 61 Luật Đầu tư và Điều 75, Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)        Mẫu B.I.1

Đề xuất dự án đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài)

(Điều 57, Điều 58 Luật Đầu tư và Điều 75 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)                 Mẫu B.I.2

Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

(Điều 63 Luật Đầu tư và Điều 77, Điều 79 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)                 Mẫu B.I.3

Giải trình đề xuất điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài)

(Khoản 5, khoản 6 Điều 63 Luật Đầu tư và Điều 77 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)             Mẫu B.I.4

Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

(Điểm c khoản 3 Điều 63 Luật Đầu tư)             Mẫu B.I.5

Văn bản cam kết tự cân đối nguồn ngoại tệ (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư có đủ ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài)

(Điểm đ khoản 1 Điều 57, khoản 2 Điều 61 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 75, điểm b khoản 1 Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP).            Mẫu B.I.6

Văn bản cam kết thu xếp ngoại tệ của tổ chức tín dụng (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư không có ngoại tệ chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài)

(Điểm đ khoản 1 Điều 57, khoản 2 Điều 61 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 75, điểm b khoản 1 Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)              Mẫu B.I.7

Thông báo về việc xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế

(Khoản 5 Điều 60 Luật Đầu tư và khoản 3 Điều 75, điểm c khoản 1 Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)     Mẫu B.I.8

Quyết định đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư ra nước ngoài)

(Khoản 4 Điều 60 Luật Đầu tư và Điều 78 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)                  Mẫu B.I.9

Quyết định điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp đăng ký điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài).

(Khoản 3 Điều 63 Luật Đầu tư và Điều 75 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)                  Mẫu B.I.10

Thông báo thực hiện hoạt động đầu tư ở nước ngoài

(Điểm a khoản 3 Điều 73 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 83 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)             Mẫu B.I.11

Thông báo kéo dài thời hạn chuyển lợi nhuận của dự án đầu tư ra nước ngoài về Việt Nam

(Khoản 2 Điều 68 Luật Đầu tư)              Mẫu B.I.12

Thông báo chuyển nhượng toàn bộ vốn đầu tư ra nước ngoài cho nhà đầu tư nước ngoài

(Điểm d khoản 1 Điều 64 Luật Đầu tư và khoản 5 Điều 87 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)             Mẫu B.I.13

Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

(Khoản 2 Điều 64 Luật Đầu tư và Điều 87 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)                  Mẫu B.I.14

Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

(Điều 81 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)         Mẫu B.I.15

Văn bản đề nghị hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

(Điều 81 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)         Mẫu B.I.16

II. Mẫu văn bản áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ra nước ngoài

Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ

(Khoản 5 Điều 58 Luật Đầu tư và điểm e khoản 2 Điều 76 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)              Mẫu B.II.1

Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài của Thủ tướng Chính phủ

(Điểm e khoản 3 Điều 77 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)    Mẫu B.II.2

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Mẫu giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài – chứng nhận lần đầu)

(Điều 62 Luật Đầu tư)                  Mẫu B.II.3

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh/cấp lại/hiệu đính)

(Điều 63 Luật Đầu tư và Điều 81 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)    Mẫu B.II.4

Quyết định về việc chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Mẫu Quyết định chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài của Bộ kế hoạch và Đầu tư)

(Khoản 3 Điều 64 Luật Đầu tư)              Mẫu B.II.5

III. Mẫu báo cáo định kỳ của các Bộ, ngành liên quan và nhà đầu tư

Báo cáo định kỳ hàng quý tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài

(Điểm b khoản 3 Điều 73 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 83 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)             Mẫu B.III.1

Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài (Điểm b khoản 3 Điều 73 Luật Đầu tư và khoản 2 Điều 83 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)           Mẫu B.III.2

Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài cho năm tài chính

(Điểm c khoản 3 Điều 73 Luật Đầu tư)             Mẫu B.III.3

Báo cáo định kỳ hàng năm của các Bộ, ngành liên quan

(Điều 99 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)         Mẫu B.III.4

PHỤ LỤC C: MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

Xem tại đây

I. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia

Văn bản đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm

(Điểm b, Khoản 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)            Mẫu C.I. 1

Biểu tổng hợp đề xuất thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia hàng năm

(Điểm b, Khoản 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)            Mẫu C.I.2

Đề án hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia

(Điểm b, Khoản 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)            Mẫu C.I.3

Bảng dự toán kinh phí của hoạt động xúc tiến đầu tư đề xuất thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia

(Điểm b, Khoản 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)            Mẫu C.I.4

Văn bản điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia

(Điểm d, Khoản 2 và Điểm a, Khoản 3 Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)      Mẫu C.I.5

Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động xúc tiến đầu tư thuộc chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia

(Điểm g, khoản 2, Điều 92 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Mẫu C.I.6

II. Mẫu văn bản áp dụng đối với chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Văn bản dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm

(Điểm a, Khoản 2, Điều 93 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)            Mẫu C.II.1

Biểu tổng hợp dự kiến chương trình xúc tiến đầu tư hàng năm

(Điểm a, Khoản 2, Điều 93 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)            Mẫu C.II.2

Văn bản đề nghị điều chỉnh chương trình xúc tiến đầu tư

(Khoản 3, Điều 93, Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)           Mẫu C.II.3

III. Mẫu văn bản áp dụng đối với các hoạt động xúc tiến đầu tư khác

Văn bản về phương án xúc tiến đầu tư trong hoạt động đối ngoại cấp cao nhà nước

(Khoản 1, Điều 94 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Mẫu C.III.1

Văn bản thông báo kế hoạch tổ chức hoạt động xúc tiến hỗn hợp đầu tư, thương mại, du lịch, ngoại giao kinh tế

(Khoản 2, Điều 95 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Mẫu C.III.2

Văn bản thông báo tổ chức hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước

(Khoản 3, Điều 96 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Mẫu C.III.3

IV. Mẫu báo cáo

Văn bản thông báo hoàn thành hoạt động xúc tiến đầu tư không sử dụng ngân sách nhà nước

(Khoản 3, Điều 96 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) Mẫu C.IV.1

Báo cáo kết quả thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(Khoản 1, Điều 103 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)          Mẫu C.IV.2

Biểu tổng hợp tình hình thực hiện chương trình xúc tiến đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(Khoản 1, Điều 103 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)          Mẫu C.IV.3

Báo cáo tình hình thực hiện các cam kết/thỏa thuận/chủ trương đầu tư của Bộ/ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

(Khoản 1, Điều 103 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)          Mẫu C.IV.4